Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fundamentally”

122 câu thật có từ fundamentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fundamentally nghĩa là về cơ bản. fundamentally là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence; at bottom or by one's (or its) very nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fundamentally

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Democracy cannot be carried to its highest pitch of perfection if the electoral methods by which representative institutions are brought into being are fundamentally defective.

    Từ trong câu: fundamentally, democracy, can, carry, high, pitch, method, representative

    John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The very life of the Church was belief in Him; and she could not remain fundamentally uncertain as to who or what He was in whom she believed.

    Từ trong câu: fundamentally, life, church, belief, remain, uncertain, believe

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But fundamentally they can be divided into two classes, just as automobiles can be divided into gasoline and electric.

    Từ trong câu: gasoline, fundamentally, divide, class, automobile, electric

    Helen Rowland, The Widow [To Say Nothing of the Man]. Nguồn: Project Gutenberg #32152. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A skeptic or pessimist can charge that the format is fundamentally unsuitable for sound academic work and for sound acquisition of knowledge.

    Từ trong câu: pessimist, unsuitable, charge, format, fundamentally, sound, academic, work

    «One man's look at the debate format in Wikiversity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299156 (bản sửa đổi 2779702). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If the process can go in only one direction, then the reverse path differs fundamentally and the process cannot be reversible.

    Nếu quá trình chỉ có thể đi theo một hướng thì về cơ bản đường dẫn ngược lại sẽ khác và quá trình không thể đảo ngược được.

    Từ trong câu: reverse, direction, if, then, path, fundamentally, differ, process

    «Introduction to the Second Law of Thermodynamics: Heat Engines and Their Efficiency», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Knives, scissors, chisels, and even teeth can sometimes be used as wedges, however, they are more fundamentally cutting implements.

    Từ trong câu: chisel, knife, scissors, even, tooth, sometimes, use, however

    «Wedge (mechanics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83419 (bản sửa đổi 10766589). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fundamentally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fundamentally flawed17 lần
differs fundamentally12 lần
fundamentally altering9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fundamentally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fundamentally trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ fundamentally hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fundamentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fundamentally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fundamentally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fundamentally: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.