Câu tiếng Anh có từ “fundamentally”
122 câu thật có từ fundamentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fundamentally nghĩa là về cơ bản. fundamentally là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence; at bottom or by one's (or its) very nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fundamentally
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It differed fundamentally from Philosophy, because it appealed not to culture, but to life. ...
Từ trong câu: fundamentally, differ, philosophy, because, appeal, culture, life
J. N. Larned, History for ready reference, Volume 1, A-Elba. Nguồn: Project Gutenberg #65306. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They stimulated her and never bored her; like them, she was fundamentally restless, unstable, impatient.
Từ trong câu: fundamentally, stimulate, never, bore, like, unstable, impatient
Mildred Cram, The tide. Nguồn: Project Gutenberg #78615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They differed fundamentally from the schemes of both parties; but they preserved the objects of both.
Từ trong câu: fundamentally, differ, scheme, party, preserve, object
Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 02 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #15198. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fundamentally, they mourned the loss of a form of life.
Từ trong câu: fundamentally, mourn, loss, form, life
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Let us abandon all talk of holding India by the sword, as we won it by the sword--because both propositions are fundamentally false.
Từ trong câu: fundamentally, let, abandon, talk, hold, sword, will, because
Various, Essays in Liberalism Being the Lectures and Papers Which Were Delivered at the Liberal Summer School at Oxford, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #17294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The very life of the Church was belief in Him; and she could not remain fundamentally uncertain as to who or what He was in whom she believed.
Từ trong câu: fundamentally, life, church, belief, remain, uncertain, believe
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fundamentally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fundamentally flawed | 17 lần |
| differs fundamentally | 12 lần |
| fundamentally altering | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fundamentally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fundamentally trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ fundamentally hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fundamentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fundamentally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fundamentally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fundamentally: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.