Câu tiếng Anh có từ “fundamentally”
122 câu thật có từ fundamentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fundamentally nghĩa là về cơ bản. fundamentally là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence; at bottom or by one's (or its) very nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fundamentally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are two fundamentally different types of objects, created and designed with different purposes in mind, using different techniques.
Từ trong câu: fundamentally, different, type, object, create, design, purpose, mind
«Object Oriented Programming/Classes, Types, and Classic OOP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408911 (bản sửa đổi 3566140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Deep ecology argues that we need to fundamentally change how we think about ourselves and our relationship to nature.
Từ trong câu: fundamentally, deep, ecology, argue, need, change, think, ourselves
«Environmental Ethics», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
But what Lord Brougham meant, and it is equally true to-day, was that good public speaking is fundamentally good talking.
Từ trong câu: fundamentally, mean, equally, true, day, good, public, speak
Grenville Kleiser, Successful Methods of Public Speaking. Nguồn: Project Gutenberg #18095. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fundamentally this is a triumph for the scientific spirit, the order which man has now succeeded in establishing between himself and his surroundings.
Từ trong câu: surroundings, fundamentally, scientific, triumph, spirit, order, man, now
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fundamentally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fundamentally flawed | 17 lần |
| differs fundamentally | 12 lần |
| fundamentally altering | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fundamentally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fundamentally trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ fundamentally hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fundamentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fundamentally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fundamentally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fundamentally: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.