Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fundamentally”

122 câu thật có từ fundamentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fundamentally nghĩa là về cơ bản. fundamentally là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence; at bottom or by one's (or its) very nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fundamentally

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • With such qualifications as arise out of the last-mentioned fact, it may be truly said that the acts of all living things are fundamentally one.

    Từ trong câu: fundamentally, qualification, arise, out, last, mention, fact, truly

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These and other developments, the Guardian explained, would fundamentally alter the conditions in which the Baha'i Cause would pursue its mission in the decades lying ahead.

    Từ trong câu: fundamentally, development, explain, alter, condition, cause, pursue, mission

    Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • A child or youth who is fundamentally mistrustful, for example, has a serious problem in coping with school life.

    Từ trong câu: mistrustful, child, youth, fundamentally, example, serious, problem, cope

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 3: Student Development/Social Development: Relationships and Personal Motives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130122 (bản sửa đổi 3231005). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Scientific thinking has permeated all aspects of our lives, fundamentally changing the way we see the world.

    Từ trong câu: permeate, scientific, think, aspect, life, fundamentally, change, way

    «General Astronomy/The Scientific Method», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63990 (bản sửa đổi 3431922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fundamentally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fundamentally flawed17 lần
differs fundamentally12 lần
fundamentally altering9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fundamentally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fundamentally trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ fundamentally hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fundamentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fundamentally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fundamentally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fundamentally: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.