Câu tiếng Anh có từ “fundamentally”
122 câu thật có từ fundamentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fundamentally nghĩa là về cơ bản. fundamentally là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence; at bottom or by one's (or its) very nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fundamentally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Playing with dolls would seem to be too fundamentally little-girlish ever to fall into desuetude.
Từ trong câu: fundamentally, play, doll, seem, little, ever, fall
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These and other developments, the Guardian explained, would fundamentally alter the conditions in which the Baha'i Cause would pursue its mission in the decades lying ahead.
Từ trong câu: fundamentally, development, explain, alter, condition, cause, pursue, mission
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
So that it is ridiculous to say that one's Plot would have been spoilt without them, since it is fundamentally wrong to make up such Plots.
Từ trong câu: fundamentally, ridiculous, plot, since, wrong, make, up
385 BCE-323 BCE Aristotle, Aristotle on the art of poetry. Nguồn: Project Gutenberg #6763. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would hardly be too much to say that So-and-So never leaves a group of which he is not an intimate without being immediately, impartially but fundamentally, discussed.
Từ trong câu: fundamentally, hardly, much, never, leave, group, intimate, immediately
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fundamentally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fundamentally flawed | 17 lần |
| differs fundamentally | 12 lần |
| fundamentally altering | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fundamentally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fundamentally trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ fundamentally hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fundamentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fundamentally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fundamentally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fundamentally: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.