Câu tiếng Anh có từ “freshman”
100 câu thật có từ freshman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freshman nghĩa là sinh viên năm nhất. freshman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a first-year undergraduate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freshman
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But they were much attracted to the young Freshman who had dared the mighty Dixon in his own lair.
Từ trong câu: freshman, much, attract, young, dare, mighty
Matthew M. Colton, Frank Armstrong at Queens. Nguồn: Project Gutenberg #48848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a long row were seated the University eight, the substitutes, and the Freshman crew, which had also won its race.
Từ trong câu: freshman, long, row, seat, university, eight, substitute, crew
Ralph Delahaye Paine, The Praying Skipper, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #58817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Last spring, at a large university on the Pacific Coast, I met one young woman of the freshman class who had already been to thirty-one dances that year.
Từ trong câu: freshman, last, spring, large, university, pacific, coast, meet
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anne herself found the studies of her Freshman year very easy, thanks in great part to the steady work she and Gilbert had put in during those two past years in Avonlea.
Từ trong câu: steady, herself, find, study, freshman, year, easy, thank
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had grown so slight and frail that one day he was taken by some sophomores for a freshman, an incident which humiliated him terribly.
Từ trong câu: sophomore, grow, slight, day, take, freshman, incident, humiliate
F. Scott Fitzgerald, Tales of the Jazz Age. Nguồn: Project Gutenberg #6695. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng freshman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| oakdale freshman | 9 lần |
| sophomore freshman | 8 lần |
| brown's freshman | 14 lần |
| lorimer freshman | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freshman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freshman trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ freshman hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freshman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freshman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freshman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freshman: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.