Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “freshman”

100 câu thật có từ freshman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: freshman nghĩa là sinh viên năm nhất. freshman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a first-year undergraduate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ freshman

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • All first year "Freshman" students must take a horticulture class.

    Từ trong câu: freshman, first, year, student, take, class

    «Keisen University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=584455 (bản sửa đổi 9382980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In order to become a member, a freshman, or 'green,' as he is called in Holland, has to go through a rather trying initiation, which lasts for three or four weeks.

    Từ trong câu: freshman, order, become, member, green, call, go, rather

    P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The maturing of freshman is has to begin with targeting the like and be liked timidity dance.

    Từ trong câu: timidity, mature, freshman, begin, target, like, dance

    «General Engineering Introduction/ASEE Paper/Freshman Problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257616 (bản sửa đổi 2326913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng freshman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oakdale freshman9 lần
sophomore freshman8 lần
brown's freshman14 lần
lorimer freshman8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ freshman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freshman trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ freshman hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ freshman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freshman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freshman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freshman: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.