Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “freshman”

100 câu thật có từ freshman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: freshman nghĩa là sinh viên năm nhất. freshman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a first-year undergraduate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ freshman

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The readers of college entrance papers could tell a mournful story of how the candidates for our freshman classes write.

    Từ trong câu: freshman, reader, college, entrance, paper, tell, mournful, story

    Paul Klapper, College Teaching Studies in Methods of Teaching in the College. Nguồn: Project Gutenberg #29604. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can destroy a freshman engineering team.

    Từ trong câu: freshman, destroy, engineer, team

    «General Engineering Introduction/Do it First», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253730 (bản sửa đổi 2535402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By not having to take English during his freshman year he can concentrate on classes that are part of his major curriculum.

    Từ trong câu: freshman, take, year, concentrate, class, part, major, curriculum

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Standardized Testing/Advanced Placement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180811 (bản sửa đổi 4665061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Patrons such as these can compensate to the freshman, in whom we have interested ourselves, for the poorness of his lodging and the turbulence of his companions.

    Từ trong câu: turbulence, patron, compensate, freshman, interest, ourselves, lodge, companion

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng freshman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oakdale freshman9 lần
sophomore freshman8 lần
brown's freshman14 lần
lorimer freshman8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ freshman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freshman trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ freshman hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ freshman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freshman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freshman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freshman: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.