Câu tiếng Anh có từ “freighter”
48 câu thật có từ freighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freighter nghĩa là người chở hàng. freighter là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cargo ship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freighter
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Go and meet Vincenzo at the Freighter which is a short distance down the road.
Từ trong câu: freighter, go, meet, short, distance, down, road
«Grand Theft Auto: Liberty City Stories/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428232 (bản sửa đổi 4521942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The launch was finally picked up by a British freighter, which took the survivors into Lewes, Del.
Từ trong câu: freighter, launch, finally, pick, up, take, survivor
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
During the night the line which held them to their freighter consort parted and unknown to the steamer they fell behind.
Từ trong câu: freighter, night, line, hold, part, unknown, fall, behind
James Oliver Curwood, The Great Lakes The Vessels That Plough Them: Their Owners, Their Sailors, and Their Cargoes, Together with a Brief History of Our Inland Seas. Nguồn: Project Gutenberg #52976. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the voyage from Rotterdam to the Elbe, the freighter encountered bad weather, during which some of the dangerous goods barrels slipped.
Từ trong câu: freighter, voyage, encounter, bad, weather, dangerous, goods, barrel
«Oostzee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1038381 (bản sửa đổi 10848727). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The property of Mr. Perkins, it is understood, is to be on freight, which is to be paid for like other freighters.
Từ trong câu: freighter, property, mr, understand, freight, paid, like
John Randolph Spears, The Story of the American Merchant Marine. Nguồn: Project Gutenberg #53122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As they went, others were going; the freighter which was the first to sail for Alexandria bade fair to be crowded with passengers.
Từ trong câu: freighter, go, other, first, sail, bid, fair, crowd
Elizabeth Miller, Saul of Tarsus: A Tale of the Early Christians. Nguồn: Project Gutenberg #37862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freighter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freighter trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ freighter hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freighter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freighter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freighter: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.