Câu tiếng Anh có từ “freighter”
48 câu thật có từ freighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freighter nghĩa là người chở hàng. freighter là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cargo ship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freighter
"I want you to ride out on Wednesday night and meet Freighter Walker coming in from the rail.
Từ trong câu: freighter, want, ride, out, wednesday, night, meet, walker
Harold Bindloss, The Mistress of Bonaventure. Nguồn: Project Gutenberg #38144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As they went, others were going; the freighter which was the first to sail for Alexandria bade fair to be crowded with passengers.
Từ trong câu: freighter, go, other, first, sail, bid, fair, crowd
Elizabeth Miller, Saul of Tarsus: A Tale of the Early Christians. Nguồn: Project Gutenberg #37862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freighter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freighter trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ freighter hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freighter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freighter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freighter: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.