E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “freighter”

48 câu thật có từ freighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: freighter nghĩa là người chở hàng. freighter là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cargo ship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ freighter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "Two horses and four bags of ore, and we're not through yet," commented the freighter.

    Từ trong câu: freighter, horse, four, bag, ore, comment

    Harold Bindloss, The Gold Trail. Nguồn: Project Gutenberg #21205. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pack-horses could not carry much over the mountain-trail and the freighters' charges were high.

    Từ trong câu: freighter, pack, horse, carry, much, mountain, trail, charge

    Harold Bindloss, Partners of the Out-Trail. Nguồn: Project Gutenberg #29183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boat was not a freighter for she rode high.

    Từ trong câu: freighter, boat, ride, high

    George Marsh, The Whelps of the Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #32465. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Don't add the items to freighter storage containers, as that prevents you using them to recharge with the quick menu.

    Từ trong câu: freighter, add, item, storage, container, prevent, use, recharge

    «No Man's Sky/Crash course/Death», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450634 (bản sửa đổi 4226083). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The scope focused first on a bulging, monster, antiquated freighter of a design that had not been built for a hundred years.

    Từ trong câu: antiquated, freighter, scope, focus, first, monster, design, build

    Murray Leinster, The Pirates of Ersatz. Nguồn: Project Gutenberg #24035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The freighter captains buy it, and sell it on some of the planets that were colonized right before the War and haven't gotten industrialized yet.

    Từ trong câu: industrialize, freighter, captain, buy, sell, planet, right, war

    H. Beam Piper, The Cosmic Computer. Nguồn: Project Gutenberg #20727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ freighter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freighter trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ freighter hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ freighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freighter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freighter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freighter: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.