Câu tiếng Anh có từ “freighter”
48 câu thật có từ freighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freighter nghĩa là người chở hàng. freighter là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cargo ship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freighter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Pack-horses could not carry much over the mountain-trail and the freighters' charges were high.
Từ trong câu: freighter, pack, horse, carry, much, mountain, trail, charge
Harold Bindloss, Partners of the Out-Trail. Nguồn: Project Gutenberg #29183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After getting your first one, you can board any freighter and have chance to buy it.
Từ trong câu: freighter, get, first, board, chance, buy
«No Man's Sky/Freighter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450487 (bản sửa đổi 4229099). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The slower moving ones can be docked with by freighter-class easily so moving goods in bulk is no problem.
Từ trong câu: freighter, slow, move, one, dock, class, easily, goods
«Star Sonata/Bases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433508 (bản sửa đổi 3920469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although we were only about half a mile away the freighter sank before we could get to it.
Từ trong câu: sink, freighter, although, half, mile, away, get
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freighter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freighter trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ freighter hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freighter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freighter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freighter: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.