Câu tiếng Anh có từ “freezing”
83 câu thật có từ freezing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freezing nghĩa là lạnh cóng, giá buốt ở mức đóng băng. freezing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the withdrawal of heat to change something from a liquid to a solid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freezing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was a long time before he could obtain audience of the minister, whose reception of him was freezing and curt.
Từ trong câu: freezing, long, time, obtain, audience, minister, reception, freeze
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was all he could do to keep from freezing, for the doors were rarely closed against the winds that howled around them.
Từ trong câu: freezing, keep, freeze, door, rarely, close, wind, around
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These weight-driven clocks replaced water clocks, which had a problem of water freezing, and sandclocks, which could measure only small time intervals.
Từ trong câu: freezing, clock, freeze, weight, drive, replace, water, problem
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
So he sat down to his oars and bent his freezing fingers over the handles, getting as firm a clutch as he could.
Từ trong câu: freezing, sit, down, bend, freeze, finger, handle, get
George Gibbs, Pike & Cutlass: Hero Tales of Our Navy. Nguồn: Project Gutenberg #42138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sections of the stomach may also be made by embedding in paraffin, but better ones can be made by freezing.
Từ trong câu: embed, freezing, stomach, freeze, section, make, better, one
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These antifreeze agents can change the freezing point of liquids, which means they stop ice from forming easily.
Từ trong câu: agent, freeze, freezing, liquid, ice, change, point, mean
«Freezing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14048 (bản sửa đổi 10406489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freezing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freezing trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ freezing hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freezing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freezing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freezing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freezing: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.