Câu tiếng Anh có từ “freezing”
82 câu thật có từ freezing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freezing nghĩa là lạnh cóng, giá buốt ở mức đóng băng. freezing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the withdrawal of heat to change something from a liquid to a solid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freezing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The water has passed through a stratum of air at the freezing point.
Từ trong câu: freezing, water, pass, air, freeze, point
Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why it has just kept me busy to keep from drowning, blowing away, freezing, and starving to death.
Từ trong câu: freezing, keep, busy, drown, blow, away, freeze, starve
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ledge was like the rim of ice that adheres to a tub when a bucketful of freezing water has been taken out.
Gờ đá giống như vành băng dính vào bồn khi người ta lấy một xô đầy nước đóng băng ra.
Từ trong câu: freezing, adhere, like, rim, ice, tub, freeze, water
Norman Duncan, Billy Topsail & Company: A Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #29130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They show that the world is not very good for wandering Apaches or Digger Indians, freezing and starving under hard winters when harvests have failed.
Từ trong câu: freezing, starving, show, world, good, wander, freeze, starve
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freezing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freezing trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ freezing hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freezing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freezing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freezing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freezing: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.