Câu tiếng Anh có từ “freezing”
83 câu thật có từ freezing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freezing nghĩa là lạnh cóng, giá buốt ở mức đóng băng. freezing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the withdrawal of heat to change something from a liquid to a solid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freezing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Sometimes I feel as if my heart also were freezing, and becoming set and hard.
Đôi khi tôi cảm thấy như thể trái tim mình cũng đang đóng băng và trở nên cứng ngắc.
Từ trong câu: freezing, sometimes, feel, heart, freeze, become, set, hard
Elizabeth Rundle Charles, Chronicles of the Schonberg-Cotta Family. Nguồn: Project Gutenberg #36433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Freezing Powders was sitting bolt upright in the corner, and Cockie was apparently mad with joy.
Freezing Powder đang ngồi thẳng trong góc, và Cockie dường như đang vui sướng đến phát điên.
Từ trong câu: freezing, freeze, powder, sit, bolt, upright, corner, apparently
Gordon Stables, Wild Adventures round the Pole Or, The Cruise of the "Snowbird" Crew in the "Arrandoon". Nguồn: Project Gutenberg #38296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The impression produced by this first discharge was freezing.
Từ trong câu: freezing, impression, produce, first, discharge, freeze
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a long time before he could obtain audience of the minister, whose reception of him was freezing and curt.
Từ trong câu: freezing, long, time, obtain, audience, minister, reception, freeze
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His death affected her deeply; for other flowers also were fading from life's garden, and the winter of age was freezing everything but her affections.
Từ trong câu: freezing, death, affect, deeply, flower, fade, garden, winter
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a bright day in January and I was stark naked and the thin slime of mud that covered the road was freezing.
Từ trong câu: freeze, freezing, january, mud, naked, thin, bright, day
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freezing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freezing trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ freezing hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freezing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freezing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freezing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freezing: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.