Câu tiếng Anh có từ “freezing”
77 câu thật có từ freezing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freezing nghĩa là lạnh cóng, giá buốt ở mức đóng băng. freezing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the withdrawal of heat to change something from a liquid to a solid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freezing
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Sections of lung maybe made by embedding in gum or by freezing, and mounted in Farrant's solution.
Từ trong câu: freezing, section, lung, maybe, make, embed, gum, freeze
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sections of the stomach may also be made by embedding in paraffin, but better ones can be made by freezing.
Từ trong câu: embed, freezing, stomach, freeze, section, make, better, one
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freezing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freezing trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ freezing hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freezing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freezing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freezing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freezing: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.