Câu tiếng Anh có từ “freezing”
83 câu thật có từ freezing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freezing nghĩa là lạnh cóng, giá buốt ở mức đóng băng. freezing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the withdrawal of heat to change something from a liquid to a solid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freezing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
During the day Ducatel, a young fellow in the company, had come very near freezing to death.
Từ trong câu: freezing, day, young, fellow, company, come, near, freeze
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The projector of the freezing beam had been whirled around.
Từ trong câu: freezing, projector, beam, freeze, around
Murray Leinster, The man who put out the sun. Nguồn: Project Gutenberg #78979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And he was actually found dead in the morning, although the temperature of the car had never gone below freezing point!
Từ trong câu: freezing, actually, find, dead, morning, although, temperature, car
Elinor Glyn, Three Things. Nguồn: Project Gutenberg #25215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as she had shed them she was sorry, for it is not very comfortable to cry wet, watery, salty tears in freezing weather.
Từ trong câu: freezing, salty, soon, shed, sorry, comfortable, cry, wet
Howard Roger Garis, The Curlytops Snowed In; Or, Grand Fun with Skates and Sleds. Nguồn: Project Gutenberg #32090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freezing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freezing trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ freezing hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freezing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freezing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freezing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freezing: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.