Câu tiếng Anh có từ “foggy”
100 câu thật có từ foggy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foggy nghĩa là có sương mù. foggy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: stunned or confused and slow to react (as from blows or drunkenness or exhaustion). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foggy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The water was fairly smooth, but a sticky, foggy rain was falling.
Từ trong câu: foggy, water, fairly, smooth, sticky, rain, fall
David Graham Phillips, The Cost. Nguồn: Project Gutenberg #478. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a foggy morning, an' I was fishing from a little island near the upper end o' the lake.
Từ trong câu: foggy, morning, fish, little, island, near, upper, end
Edward Stratemeyer, Young Hunters of the Lake; or, Out with Rod and Gun. Nguồn: Project Gutenberg #12936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the dull grey foggy chill of the morning, about four o'clock, there came an alarm that the enemy were crossing the river at Queenston.
Từ trong câu: foggy, dull, gray, chill, morning, four, o'clock, come
Alexander, 1860-1936 [Editor] Fraser, Brock Centenary, 1812-1912. Nguồn: Project Gutenberg #38620. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was foggy and very dark, and involved as I was in the mazes of the forest, I did not know in what direction I was going.
Từ trong câu: foggy, dark, involve, forest, know, direction, go
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were glad to leave the cold, foggy and disagreeable climate of San Francisco, and delighted that we were going to Manila, which was then the central battle field.
Từ trong câu: foggy, glad, leave, cold, climate, delight, go, central
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foggy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foggy trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ foggy hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foggy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foggy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foggy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foggy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.