Câu tiếng Anh có từ “foggy”
100 câu thật có từ foggy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foggy nghĩa là có sương mù. foggy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: stunned or confused and slow to react (as from blows or drunkenness or exhaustion). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foggy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
One other suggestion: it may have been very foggy or cloudy weather at the time.
Từ trong câu: foggy, suggestion, cloudy, weather, time
Denton Jaques Snider, Homer's Odyssey A Commentary. Nguồn: Project Gutenberg #26275. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because of this river, Chuncheon has lots of foggy days.
Từ trong câu: foggy, because, river, lot, day
«Chuncheon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429025 (bản sửa đổi 4664732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The October morning was foggy and cold.
Từ trong câu: foggy, october, morning, cold
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The night was dark and foggy.
Từ trong câu: foggy, night, dark
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At five o'clock in the morning a gray, rainy, foggy morning, through which the ships moved almost ghost-like, I made out sixteen war vessels.
Từ trong câu: foggy, five, o'clock, morning, gray, rainy, ship, move
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had been a fine bright day, but had become foggy as the sun dropped, and I had had to feel my way back among the shipping, pretty carefully.
Từ trong câu: foggy, carefully, shipping, fine, bright, day, become, sun
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He walked with her through the foggy streets of London.
Từ trong câu: street, foggy, walk
«Guillaume Apollinaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113244 (bản sửa đổi 10977135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foggy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foggy trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ foggy hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foggy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foggy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foggy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foggy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.