Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “foggy”

101 câu thật có từ foggy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: foggy nghĩa là có sương mù. foggy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: stunned or confused and slow to react (as from blows or drunkenness or exhaustion). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ foggy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And I have never found it higher, than in the foggy weather above-mentioned.

    Từ trong câu: foggy, never, find, high, weather, above, mention

    Various, Philosophical Transactions of the Royal Society - Vol 1 - 1666 Giving some Accompt of the present Undertakings, Studies, and Labours of the Ingenious in many considerable parts of the World. Nguồn: Project Gutenberg #28758. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The result is that their foggy kind of writing is like print that has been done with old type.

    Từ trong câu: foggy, result, kind, write, like, print, old, type

    Arthur Schopenhauer, Essays of Schopenhauer. Nguồn: Project Gutenberg #11945. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mornings of late have been very foggy; they are almost dark at the hour we go to chapel.

    Những buổi sáng muộn có nhiều sương mù; trời gần như tối vào giờ chúng tôi đến nhà nguyện.

    Từ trong câu: foggy, morning, late, almost, dark, hour, go

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Paul Clifford: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #7729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The native citizens of San Francisco, and those who have been residents for many years and accustomed to the damp, foggy atmosphere, are very healthy.

    Từ trong câu: accustom, foggy, damp, resident, healthy, atmosphere, accustomed, native

    Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ foggy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foggy trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ foggy hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ foggy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foggy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foggy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foggy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.