Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “foggy”

100 câu thật có từ foggy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: foggy nghĩa là có sương mù. foggy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: stunned or confused and slow to react (as from blows or drunkenness or exhaustion). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ foggy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "A strange, whirring noise was heard in the foggy light, that sounded over our heads.

    Từ trong câu: foggy, whir, strange, noise, hear, light, sound, head

    John A. Hill, Danger signals. Nguồn: Project Gutenberg #19007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The foggy weather which prevailed had hampered the Germans so that they were unable to observe the movements of British troops.

    Từ trong câu: foggy, weather, prevail, hamper, unable, observe, movement, troop

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was shabby and cheerless on the brightest days, and on foggy or rainy ones it was the most forlorn place in London.

    Từ trong câu: bright, rainy, foggy, forlorn, shabby, day, one, place

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ foggy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foggy trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ foggy hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ foggy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foggy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foggy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foggy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.