Câu tiếng Anh có từ “foggy”
101 câu thật có từ foggy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foggy nghĩa là có sương mù. foggy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: stunned or confused and slow to react (as from blows or drunkenness or exhaustion). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foggy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The smuggler's stories of lucky ventures and successful runs were capped by the footpad's reminiscences of foggy nights and stolen watches.
Từ trong câu: foggy, story, lucky, venture, successful, run, cap, night
Marcus Andrew Hislop Clarke, For the Term of His Natural Life. Nguồn: Project Gutenberg #3424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a week more the foggy appearance had ceased; but the clearness of the water was marred by the slimy exudations from the Actinias.
Từ trong câu: foggy, week, appearance, cease, clearness, water
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Foggy weather favored the Russo-Rumanians and enabled them to take up a strong position at this point before being observed by the Germans.
Từ trong câu: foggy, weather, favor, enable, take, up, strong, position
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the continuance of foggy weather and showers of snow, a bell will be tolled by machinery, night and day, at intervals of half a minute.'
Từ trong câu: foggy, weather, shower, snow, bell, toll, machinery, night
Anonymous, Smeaton and Lighthouses A Popular Biography, with an Historical Introduction and Sequel. Nguồn: Project Gutenberg #31482. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foggy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foggy trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ foggy hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foggy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foggy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foggy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foggy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.