Câu tiếng Anh có từ “foggy”
101 câu thật có từ foggy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foggy nghĩa là có sương mù. foggy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: stunned or confused and slow to react (as from blows or drunkenness or exhaustion). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foggy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She wondered how it would be best to begin: just where to plunge into the foggy mass that composed her worry.
Từ trong câu: foggy, wonder, best, begin, plunge, mass, compose, worry
Rufus King, Murder by the clock. Nguồn: Project Gutenberg #75500. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Two or three slick boys, of a foggy night--of course, I'm not in that kind of game, but strike! it would be a deal now, wouldn't it?"
Từ trong câu: foggy, boy, night, course, kind, game, strike, deal
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Playing golf or tennis on a dark, foggy night would be impossible.
Từ trong câu: golf, tennis, foggy, play, dark, night, impossible
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Computers and Electronics for Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68437 (bản sửa đổi 3569308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foggy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foggy trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ foggy hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foggy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foggy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foggy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foggy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.