Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “foggy”

101 câu thật có từ foggy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: foggy nghĩa là có sương mù. foggy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: stunned or confused and slow to react (as from blows or drunkenness or exhaustion). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ foggy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He might be ill and need her; he never was well in foggy weather.

    Từ trong câu: foggy, weather, ill, might, need, never, well

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One other suggestion: it may have been very foggy or cloudy weather at the time.

    Từ trong câu: foggy, suggestion, cloudy, weather, time

    Denton Jaques Snider, Homer's Odyssey A Commentary. Nguồn: Project Gutenberg #26275. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may give rise to a false confidence; an important light may fail at a critical moment; and in foggy weather they are useless.

    Từ trong câu: foggy, give, rise, false, confidence, important, light, fail

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For it may be observed that they who inhabit countries of a pure, clear air have a quicker apprehension and a readier genius than those who live in a thick, foggy climate.

    Từ trong câu: foggy, observe, inhabit, country, pure, clear, air, quick

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In foggy weather a light may be invisible, but nothing can block the electric wave which ticks out the warning message.

    Từ trong câu: invisible, foggy, weather, light, nothing, block, electric, wave

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIN Geraldton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399008 (bản sửa đổi 4591944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ foggy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foggy trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ foggy hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ foggy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foggy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foggy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foggy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.