Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flunk”

31 câu thật có từ flunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flunk nghĩa là thất bại. flunk là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fail to get a passing grade. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flunk

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • And, if you will believe it, after all that work I flunked in Greek!

    Và, nếu bạn tin điều đó, sau tất cả công việc đó tôi đã trượt môn tiếng Hy Lạp!

    Từ trong câu: flunk, believe, work

    Jean Webster, When Patty Went to College. Nguồn: Project Gutenberg #21639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Why, when he saw where he was, he didn't run away, or flunk out.

    Từ trong câu: flunk, saw, run, away, out

    Helen Leah, 1860?-1926 Reed, Brenda, Her School and Her Club. Nguồn: Project Gutenberg #34944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He went to school as ordered and got "flunked" in every lesson.

    Từ trong câu: flunk, go, school, order, get, every, lesson

    Charles King, From School to Battle-field: A Story of the War Days. Nguồn: Project Gutenberg #37672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was working pretty hard, and I think I flunked one subject.

    Từ trong câu: flunk, work, pretty, hard, think, subject

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She flunked miserably and went home to her sick child.

    Từ trong câu: flunk, go, home, sick, child

    Elizabeth Towne, Happiness and Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #10063. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I passed everything with the utmost ease--I know the secret now, and am never going to flunk again.

    Từ trong câu: flunk, pass, everything, ease, know, secret, now, never

    Jean Webster, Daddy-Long-Legs. Nguồn: Project Gutenberg #40426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He flunked out at the University of Colorado.

    Từ trong câu: flunk, out, university

    «Steve Wozniak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310086 (bản sửa đổi 10365986). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “But what I’m goin’ to say concerns that time I deserted you—flunked like a coward, over on the Niobrara.”

    Từ trong câu: flunk, go, concern, time, desert, like, coward

    Prentiss Ingraham, Buffalo Bill entrapped. Nguồn: Project Gutenberg #62479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For strange to say she flunked too and the question journeyed on triumphantly to the mathematical prodigy at the end of the row.

    Từ trong câu: flunk, strange, question, journey, mathematical, end, row

    Julia Augusta Schwartz, Beatrice Leigh at College: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #25893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flunk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flunk trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ flunk hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flunk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flunk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flunk: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.