Câu tiếng Anh có từ “flunk”
31 câu thật có từ flunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flunk nghĩa là thất bại. flunk là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fail to get a passing grade. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flunk
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"Why, when he saw where he was, he didn't run away, or flunk out.
Từ trong câu: flunk, saw, run, away, out
Helen Leah, 1860?-1926 Reed, Brenda, Her School and Her Club. Nguồn: Project Gutenberg #34944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I flunk in that, I shall never hold up my head again."
Từ trong câu: flunk, never, hold, up, head, again
Amy Ella Blanchard, Janet's college career. Nguồn: Project Gutenberg #74012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I've never done it since, and I've never flunked since.
Kể từ đó tôi chưa bao giờ làm điều đó và cũng chưa bao giờ thất bại kể từ đó.
Từ trong câu: flunk, never, since
Jean Webster, When Patty Went to College. Nguồn: Project Gutenberg #21639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And if you don't want to flunk out you'd better be off to bed at once," Martin told him.
Từ trong câu: flunk, want, out, better, off, bed, once, tell
Rog Phillips, Ye of Little Faith. Nguồn: Project Gutenberg #32663. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I passed everything with the utmost ease--I know the secret now, and am never going to flunk again.
Từ trong câu: flunk, pass, everything, ease, know, secret, now, never
Jean Webster, Daddy-Long-Legs. Nguồn: Project Gutenberg #40426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most men do, I say, they usually work at it, study at it good enough so they don't flunk out.
Từ trong câu: flunk, man, usually, work, study, good, enough, out
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course I've never really flunked, but I've been so on the ragged edge of going under so many times that it's no fun."
Từ trong câu: flunk, course, never, really, edge, go, many, time
Sara Ware Bassett, The Story of Sugar. Nguồn: Project Gutenberg #7803. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Math isn't my strong point, and I simply must not fall down on it; if I should flunk it would break my father all up."
Từ trong câu: flunk, math, strong, point, simply, fall, down, break
Sara Ware Bassett, The Story of Sugar. Nguồn: Project Gutenberg #7803. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flunk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flunk trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ flunk hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flunk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flunk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flunk: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.