Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “flunk”
31 câu thật có từ flunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flunk nghĩa là thất bại. flunk là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fail to get a passing grade. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flunk
The little idiot was crying because she had flunked in English.
Từ trong câu: flunk, little, idiot, cry, because
Julia Augusta Schwartz, Beatrice Leigh at College: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #25893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I passed everything with the utmost ease--I know the secret now, and am never going to flunk again.
Từ trong câu: flunk, pass, everything, ease, know, secret, now, never
Jean Webster, Daddy-Long-Legs. Nguồn: Project Gutenberg #40426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But what I’m goin’ to say concerns that time I deserted you—flunked like a coward, over on the Niobrara.”
Từ trong câu: flunk, go, concern, time, desert, like, coward
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill entrapped. Nguồn: Project Gutenberg #62479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flunk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flunk trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ flunk hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flunk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flunk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flunk: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.