Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fluctuate”

123 câu thật có từ fluctuate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fluctuate nghĩa là dao động. fluctuate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to fluctuate or move in a wavelike pattern. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fluctuate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Having consisted mainly, in previous years, of teachers, our number has been fluctuating.

    Từ trong câu: fluctuate, consist, mainly, previous, year, teacher, number

    Chautauqua Literary and Scientific Circle, The Chautauquan, Vol. 05, January 1885, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #55251. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Varuna has traced out paths for the sun: he has thrown forwards the fluctuating torrent of rivers.

    Từ trong câu: fluctuate, trace, out, path, sun, throw, forward, river

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This rule has been steadily maintained in Great Britain, though in France and other countries it has been fluctuating.

    Từ trong câu: fluctuate, rule, steadily, maintain, great, though, country

    H. Byerley Thomson, The Laws of War, Affecting Commerce and Shipping. Nguồn: Project Gutenberg #13858. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fortunes of the Spaniard have fluctuated, but the burro has known no rise nor fall in his prospects.

    Từ trong câu: fluctuate, fortune, know, rise, fall, prospect

    Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of the school he says:—“It fluctuates in numbers, and has not grown as fast as might be wished.

    Từ trong câu: fluctuate, school, number, grow, fast, wish

    Duff Macdonald, Africana; or, the heart of heathen Africa, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #76363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The great demand for specie occasioned thereby has depreciated the paper money; it fluctuates between twelve and sixteen per cent.

    Từ trong câu: fluctuate, great, demand, occasion, thereby, paper, money, twelve

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluctuate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluctuate trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ fluctuate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fluctuate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluctuate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluctuate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluctuate: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.