Câu tiếng Anh có từ “fluctuate”
123 câu thật có từ fluctuate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fluctuate nghĩa là dao động. fluctuate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to fluctuate or move in a wavelike pattern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fluctuate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Her affections had been continually fluctuating, but never without an object.
Tình cảm của cô liên tục dao động, nhưng không bao giờ không có đối tượng.
Từ trong câu: fluctuate, affection, continually, never, object
Jane Austen, Pride and Prejudice. Nguồn: Project Gutenberg #1342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tide of sympathy fluctuated, and ebbed with murmuring agitation from the channel in which it had flowed so long with a steady current.
Từ trong câu: fluctuate, ebb, tide, sympathy, channel, flow, long, steady
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were few retailers who had fixed prices; most of them fluctuated according to the race, or nationality, of the intending customer.
Từ trong câu: retailer, fluctuate, fix, price, accord, race, nationality, intend
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluctuate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluctuate trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ fluctuate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fluctuate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluctuate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluctuate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluctuate: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.