Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fluctuate”

123 câu thật có từ fluctuate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fluctuate nghĩa là dao động. fluctuate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to fluctuate or move in a wavelike pattern. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fluctuate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Her pay often fluctuated, but some weeks she made up to sixty dollars.

    Từ trong câu: fluctuate, pay, often, week, make, up, sixty, dollar

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2019/Fall/Section 1/Mary Louise Fickling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=256293 (bản sửa đổi 2142435). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Following her direction, we spied, through the fluctuating light of the foggy morning, the outlines of a steadfast boat speeding along on the calm sea.

    Từ trong câu: foggy, fluctuate, follow, direction, light, morning, outline, boat

    Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was so fluctuating, and went so quickly from joy to despair, that it seemed necessary to confront it with some stable opinion which naturally became dark as well as stable.

    Từ trong câu: confront, fluctuate, stable, go, quickly, joy, despair, seem

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluctuate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluctuate trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ fluctuate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fluctuate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluctuate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluctuate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluctuate: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.