Câu tiếng Anh có từ “fluctuate”
120 câu thật có từ fluctuate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fluctuate nghĩa là dao động. fluctuate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to fluctuate or move in a wavelike pattern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fluctuate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Rare earth metal prices fluctuate and are sold on a private market making their pricings ambiguous.
Từ trong câu: fluctuate, rare, earth, metal, price, sell, private, market
«Structural Biochemistry/Rare Earth Metals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213152 (bản sửa đổi 4103327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In that case their exchange is governed by the relative values of gold and silver, and must necessarily fluctuate with changes in their value relation.
Từ trong câu: fluctuate, case, exchange, govern, relative, value, gold, silver
B. R. Ambedkar, The Problem of the Rupee, Its Origin and Its Solution. Nguồn: Project Gutenberg #63132. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although the membership of the group of producers of cheap hats is fluctuating, its total output of hats each year is a factor in the competitive situation.
Từ trong câu: fluctuate, although, membership, group, producer, cheap, hat, total
United States Tariff Commission, Men's Sewed Straw Hats Report of the United Stated Tariff Commission to the President of the United States (1926). Nguồn: Project Gutenberg #20041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluctuate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluctuate trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ fluctuate hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fluctuate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluctuate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluctuate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluctuate: Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.