Câu tiếng Anh có từ “fluctuate”
123 câu thật có từ fluctuate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fluctuate nghĩa là dao động. fluctuate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to fluctuate or move in a wavelike pattern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fluctuate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Wages will be as low, and will fluctuate as much with you as with us.
Từ trong câu: fluctuate, wage, low, much
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The edges of each drop can be seen, but the shape will fluctuate, perhaps rapidly.
Từ trong câu: fluctuate, edge, drop, see, shape, perhaps, rapidly
«Natural Inclusion/Boundaries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143519 (bản sửa đổi 2694529). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is only one true thing about the stock market and stock prices; they will fluctuate.
Từ trong câu: fluctuate, true, thing, stock, market, price
«Investing/Stock market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7511 (bản sửa đổi 4308215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Children crave structure and fluctuating between methods of discipline will only lead to confusion and frustration, two unhealthy attitudes to have in a classroom.
Trẻ em khao khát cơ cấu và sự dao động giữa các phương pháp kỷ luật sẽ chỉ dẫn đến sự bối rối và thất vọng, hai thái độ không lành mạnh thường có trong lớp học.
Từ trong câu: frustration, fluctuate, child, crave, structure, method, discipline, lead
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 11/11.2.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194559 (bản sửa đổi 4664178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluctuate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluctuate trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ fluctuate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fluctuate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluctuate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluctuate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluctuate: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.