Câu tiếng Anh có từ “fluctuate”
121 câu thật có từ fluctuate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fluctuate nghĩa là dao động. fluctuate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to fluctuate or move in a wavelike pattern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fluctuate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is only one true thing about the stock market and stock prices; they will fluctuate.
Từ trong câu: fluctuate, true, thing, stock, market, price
«Investing/Stock market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7511 (bản sửa đổi 4308215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It costs usually ten sous a night for man, and five sous for his beast, though frequently there is a fluctuating price.
Từ trong câu: fluctuate, cost, usually, ten, night, man, five, beast
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to the internal states, which have a fixed status, there are several frontier tracts of India, whose status is fluctuating or not strictly defined.
Từ trong câu: fluctuate, addition, internal, state, fix, status, several, frontier
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were few retailers who had fixed prices; most of them fluctuated according to the race, or nationality, of the intending customer.
Từ trong câu: retailer, fluctuate, fix, price, accord, race, nationality, intend
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluctuate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluctuate trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ fluctuate hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fluctuate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluctuate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluctuate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluctuate: Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.