Câu tiếng Anh có từ “fluctuate”
123 câu thật có từ fluctuate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fluctuate nghĩa là dao động. fluctuate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to fluctuate or move in a wavelike pattern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fluctuate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In such cases, however, the validity of the distinctions must be debatable and fluctuating.
Từ trong câu: fluctuate, case, however, validity, distinction
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In that case their exchange is governed by the relative values of gold and silver, and must necessarily fluctuate with changes in their value relation.
Từ trong câu: fluctuate, case, exchange, govern, relative, value, gold, silver
B. R. Ambedkar, The Problem of the Rupee, Its Origin and Its Solution. Nguồn: Project Gutenberg #63132. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These test have to be repeated and the scores aggregated, as patients’ consciousness often fluctuates throughout.
Từ trong câu: aggregate, test, repeat, score, patient, consciousness, often, fluctuate
«Cognitive Science: An Introduction/Consciousness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413320 (bản sửa đổi 4318446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluctuate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluctuate trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ fluctuate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fluctuate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluctuate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluctuate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluctuate: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.