Câu tiếng Anh có từ “flour”
248 câu thật có từ flour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flour nghĩa là bột mì. flour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fine powdery foodstuff obtained by grinding and sifting the meal of a cereal grain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flour
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Flour that does not have a leavening agent is called all-purpose flour, or plain flour.
Từ trong câu: leaven, flour, agent, call, purpose, plain
«Flour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47142 (bản sửa đổi 10545296). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In fact, that consignment of flour is the only thing left to trouble about now.
Từ trong câu: consignment, fact, flour, thing, leave, trouble, now
Herbert Strang, Brown of Moukden: A Story of the Russo-Japanese War. Nguồn: Project Gutenberg #44256. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They were also to secure a valuable consignment of flour from the Leeuw Mills.
Từ trong câu: consignment, secure, valuable, flour, mill
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Self-raising flour contains a leavening agent.
Từ trong câu: leaven, self, raise, flour, contain, agent
«Flour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47142 (bản sửa đổi 10545296). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A baking mix will contain flour, salt, and a leavening agent.
Từ trong câu: leaven, bake, mix, contain, flour, salt, agent
«Baking mix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1219195 (bản sửa đổi 10974147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For this method of "leavening" to work well, it is helpful to have flour that has been made of softer wheat.
Từ trong câu: leaven, method, work, well, helpful, flour, make, soft
«Angel food cake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21180 (bản sửa đổi 8076796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In a saucepan mix all the ingredients except flour and leavening materials.
Từ trong câu: ingredient, leavening, leaven, saucepan, mix, except, flour, material
Carlotta C. Greer, School and Home Cooking. Nguồn: Project Gutenberg #6912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flour trong kho câu?
- Kho câu có 248 câu có từ flour hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flour: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.