Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flour”

281 câu thật có từ flour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flour nghĩa là bột mì. flour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fine powdery foodstuff obtained by grinding and sifting the meal of a cereal grain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flour

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "You must always sift flour on your board if you want your biscuit to be smooth and nice."

    Từ trong câu: flour, biscuit, always, board, want, smooth, nice

    Maud Lindsay, A Story Garden for Little Children. Nguồn: Project Gutenberg #62748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “However, I suppose I shall just have to trust to Providence and be careful to put in the flour.

    Từ trong câu: flour, trust, however, suppose, careful, put

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they've made flour, they must then use it with a jug of water or a bucket of water.

    Từ trong câu: jug, make, flour, use, water, bucket

    «Old School RuneScape/Skills/Cooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427365 (bản sửa đổi 3855305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Great care must be taken in the manufacture to express the juice, otherwise the flour may be injurious and even poisonous.

    Từ trong câu: poisonous, express, flour, otherwise, great, care, take, manufacture

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • As for the drinks, they must be cold, consisting of water with sufficient flour mixed in it to whiten it, and a little vinegar or sulphuric acid, to acidulate it.

    Từ trong câu: sulphuric, drink, cold, consist, water, sufficient, flour, mix

    Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flour

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sacks of flour148 lần
sack of flour185 lần
barrels of flour165 lần
wheat flour181 lần
barrel of flour190 lần
flour barrel173 lần
wheaten flour64 lần
flour mills107 lần
tablespoonful of flour57 lần
flour mill187 lần
flour sack104 lần
flour sacks58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flour trong kho câu?
Kho câu có 281 câu có từ flour hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flour: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.