Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fibre”

85 câu thật có từ fibre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fibre nghĩa là chất xơ. fibre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a slender and greatly elongated substance capable of being spun into yarn. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fibre

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • To weave, the material may be cut as stated before or raffia or Indian fibre may be used.

    Từ trong câu: fibre, weave, material, cut, state, fiber, use

    Effie Archer Archer, Needlecraft. Nguồn: Project Gutenberg #44766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In such cases we often meet with dense clusters of silk fibres that may easily be mistaken for spiders' nests.

    Từ trong câu: fibre, spider, case, often, meet, dense, cluster, silk

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To a man of weaker moral fibre, the temptation to overmuch exaltation or undue depression might have proved more than perilous.

    Từ trong câu: fibre, man, weak, moral, fiber, temptation, depression, prove

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In general terms the drug may be said to stimulate non-striped muscular fibres in small, and paralyse them in toxic doses.

    Từ trong câu: fibre, toxic, paralyse, general, term, drug, stimulate, non

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The market result is that, although the fibre drawn may be white, it is weak, therefore dealings with the Chinese require special scrutiny.

    Từ trong câu: fiber, fibre, scrutiny, market, result, although, draw, white

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tissue atony may vary from mere weakness to actual tearing and separating of the fibres.

    Từ trong câu: weakness, tissue, vary, fiber, fibre, mere, actual, tear

    Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fibre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fibre trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ fibre hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fibre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fibre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fibre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fibre: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.