Câu tiếng Anh có từ “fibre”
85 câu thật có từ fibre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fibre nghĩa là chất xơ. fibre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a slender and greatly elongated substance capable of being spun into yarn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fibre
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He had inherited his father's sternness of conscience and moral fibre.
Từ trong câu: fibre, inherit, conscience, moral, fiber
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only as it now had touched Joyce did he consider it, and every fibre of his being rose in resentment.
Từ trong câu: fibre, now, touch, consider, every, fiber, rise
Harriet T. Comstock, Joyce of the North Woods. Nguồn: Project Gutenberg #19225. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The incessant quivering, in which every fibre of her frame participated, had thrown her into a stupefied reverie in which her arms worked on independently of her consciousness.
Từ trong câu: independently, fiber, fibre, participate, every, frame, throw, arm
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He stood in the window, drumming against the raised sash, and feeling in every fibre the wistful tenderness with which she had spoken her cousin's name.
Từ trong câu: wistful, drum, fiber, fibre, tenderness, stand, window, raise
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Godfrey had come back with the boots, and felt the cry as if some fibre were drawn tight within him.
Từ trong câu: within, draw, boot, fiber, fibre, tight, come, back
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fibre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fibre trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ fibre hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fibre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fibre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fibre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fibre: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.