Câu tiếng Anh có từ “fibre”
85 câu thật có từ fibre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fibre nghĩa là chất xơ. fibre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a slender and greatly elongated substance capable of being spun into yarn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fibre
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are two--one on each side supplying the two sheets of muscle fibres.
Từ trong câu: fibre, side, supply, sheet, muscle, fiber
F. W. Mott, The Brain and the Voice in Speech and Song. Nguồn: Project Gutenberg #13111. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then there are the cramps and spasms even of isolated muscular fibres, which likewise do not produce a change of position in the joints.
Từ trong câu: fiber, fibre, isolated, muscular, even, isolate, likewise, produce
Max Simon Nordau, Degeneration. Nguồn: Project Gutenberg #51161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He never did poorly; he almost always did brilliantly; there was not an indolent fibre in his being.
Từ trong câu: poorly, brilliantly, fiber, fibre, indolent, never, almost, always
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 12, December, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Around this axis there are radiating, forked threads which are tipped with clubbed and beaded fibres among which the spores are distributed.
Từ trong câu: axis, tip, fiber, fibre, thread, distribute, club, radiate
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every part, brain and body, nerve tissue and fibre, was keyed to the most exquisite pitch; and between all the parts there was a perfect equilibrium or adjustment.
Từ trong câu: brain, equilibrium, adjustment, tissue, nerve, fiber, fibre, perfect
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fibre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fibre trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ fibre hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fibre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fibre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fibre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fibre: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.