Câu tiếng Anh có từ “fibre”
85 câu thật có từ fibre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fibre nghĩa là chất xơ. fibre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a slender and greatly elongated substance capable of being spun into yarn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fibre
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Go to a moderate depth, and be content; and if you want something to do, throw out a few fibres for amusement.
Từ trong câu: fibre, go, moderate, depth, content, want, something, throw
William, 1868-1936 [Editor] Patten, The Junior Classics, Volume 8: Animal and Nature Stories. Nguồn: Project Gutenberg #8075. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She started when she definitely thought of her husband, and thought with what violence it would work in every fibre of his rude strength.
Từ trong câu: fiber, fibre, strength, rude, violence, definitely, start, think
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fibre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fibre trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ fibre hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fibre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fibre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fibre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fibre: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.