Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “festival”

349 câu thật có từ festival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: festival nghĩa là lễ hội. festival là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day or period of time set aside for feasting and celebration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ festival

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Songs and shouts are on his left; there then must be the hall of festival.

    Từ trong câu: festival, song, shout, leave, hall

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The booth is allowed, but he must not go up to it on the festival.”

    Từ trong câu: festival, booth, allow, go, up

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the most spirited narrative of that festival, recourse must--be had to the letters of Walpole.

    Từ trong câu: festival, recourse, spirit, narrative, letter

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But if the berries be lessened it is allowed; but they must not diminish them on the festival.

    Từ trong câu: berry, lessen, festival, diminish, allow

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tickets must be bought before the festival starts.

    Từ trong câu: buy, ticket, festival, start

    «Burning Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384845 (bản sửa đổi 10744251). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The directors must be credited with the undoubted excellence of their Choral Festivals and Orchestral Concerts.

    Từ trong câu: orchestral, director, credit, excellence, festival, concert

    Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Judging by the number of Siamese feasts and festivals there are in the calendar, a holiday must always be in order.

    Từ trong câu: calendar, judge, number, feast, festival, holiday, always, order

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ festival

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ festival trong kho câu?
Kho câu có 349 câu có từ festival hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ festival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ festival gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ festival?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ festival: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), There is và there are (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.