Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fascinating”

110 câu thật có từ fascinating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fascinating nghĩa là hấp dẫn. fascinating là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fascinating

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • But I could linger no longer in the contemplation of such fascinating scenes.

    Từ trong câu: fascinating, linger, fascinate, long, scene

    J. A. Zahm, From Berlin to Bagdad and Babylon. Nguồn: Project Gutenberg #74176. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Monsieur Edmond About was introduced to me by a fascinating lady;--who can resist the charms of the other sex?

    Từ trong câu: fascinating, introduce, fascinate, lady, resist, charm, sex

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wish I could put down all he said exactly as he said it, for to me it was most fascinating.

    Từ trong câu: fascinating, fascinate, wish, put, down, exactly

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any one who looked at this young man could not fail to see that he was capable of fascinating and being fascinated.

    Từ trong câu: fascinating, fascinated, fascinate, look, young, man, fail, see

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The display is short, most of the water falling back into the crater, but no more fascinating or impressive scene could be found.

    Từ trong câu: fascinating, display, short, water, fall, back, crater, fascinate

    Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could make no sense of the subject; my own thoughts swam always between me and the page I had usually found fascinating.

    Từ trong câu: swim, fascinating, usually, page, fascinate, make, sense, subject

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had probably devoted more time than any one else to the study of this intricate and fascinating question; but study alone could not account for his complete and easy competence.

    Từ trong câu: devoted, competence, fascinating, fascinate, probably, devote, time, else

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fascinating

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fascinating trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ fascinating hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fascinating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fascinating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fascinating?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fascinating: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.