Câu tiếng Anh có từ “fascinating”
70 câu thật có từ fascinating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fascinating nghĩa là hấp dẫn. fascinating là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fascinating
It was perfectly fascinating and almost uncanny to watch tanks in action.
Từ trong câu: fascinating, tank, uncanny, fascinate, perfectly, almost, watch, action
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The problem bristles with tantalizing questions, which tempt us to spin fascinating hypotheses all the more dangerous because of their attractiveness and apparent simplicity.
Từ trong câu: fascinating, hypothesis, attractiveness, tantalize, problem, question, tempt, spin
John M. Tyler, The New Stone Age in Northern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #41649. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Its colors are, like the idiosyncrasies of genius, as inimitable as they are fascinating and elusive.
Từ trong câu: elusive, fascinating, idiosyncrasy, fascinate, color, like, genius
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fascinating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fascinating trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ fascinating hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fascinating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fascinating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fascinating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fascinating: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.