Câu tiếng Anh có từ “fascinating”
110 câu thật có từ fascinating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fascinating nghĩa là hấp dẫn. fascinating là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fascinating
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“It is agreed by all who know her that she was lovely and fascinating to a high degree.
Từ trong câu: fascinating, fascinate, agree, know, lovely, high, degree
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, The Mystery of Suicide Place. Nguồn: Project Gutenberg #60451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was deep in this fascinating process when my ears were assailed by the sudden splash of an approaching craft.
Từ trong câu: craft, fascinating, splash, fascinate, deep, process, ear, sudden
Victor Bridges, The Cruise of the "Scandal", and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #66968. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fascinating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fascinating trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ fascinating hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fascinating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fascinating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fascinating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fascinating: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.