E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fascinating”

70 câu thật có từ fascinating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fascinating nghĩa là hấp dẫn. fascinating là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "I hope so," cried Katie, "he is a most fascinating man, and of such family!

    Từ trong câu: fascinating, fascinate, hope, cry, man, family

    Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 3, December, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have not room to describe their most fascinating persons.

    Từ trong câu: fascinating, room, describe, fascinate, person

    John Hicklin, The "Ladies of Llangollen" as Sketched by Many Hands; with Notices of Other Objects of Interest in "That Sweetest of Vales". Nguồn: Project Gutenberg #20810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It is agreed by all who know her that she was lovely and fascinating to a high degree.

    Từ trong câu: fascinating, fascinate, agree, know, lovely, high, degree

    Alex. McVeigh, Mrs. Miller, The Mystery of Suicide Place. Nguồn: Project Gutenberg #60451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The songs of the desert, too, are fascinating; songs which, heard elsewhere, would seem incongruous and lacking in harmony.

    Từ trong câu: fascinating, incongruous, song, desert, fascinate, hear, elsewhere, seem

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the many fascinating character-sketches, which he has added to the portrait gallery of Scripture, are drawn clearly and without signs of effort.

    Từ trong câu: fascinating, many, fascinate, character, sketch, add, portrait, gallery

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Soon you are to have in your arms a child as fascinating as yourself.

    Từ trong câu: fascinate, soon, fascinating, yourself, arm, child

    Emil Ludwig, Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #79253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fascinating

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fascinating trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ fascinating hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fascinating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fascinating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fascinating?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fascinating: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.