Câu tiếng Anh có từ “fascinating”
114 câu thật có từ fascinating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fascinating nghĩa là hấp dẫn. fascinating là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fascinating
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But many of my readers will never have the same opportunity I have enjoyed of discovering fascinating spots at nightfall.
Từ trong câu: fascinating, many, reader, never, opportunity, enjoy, discover, fascinate
Helen Davenport Gibbons, Paris Vistas. Nguồn: Project Gutenberg #40292. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Your picture of social triumphs is quite fascinating, Phil, but I’ll paint one to offset it.
Từ trong câu: paint, fascinating, fascinate, picture, social, quite
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fascinating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fascinating trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ fascinating hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fascinating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fascinating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fascinating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fascinating: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.