Câu tiếng Anh có từ “fascinating”
114 câu thật có từ fascinating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fascinating nghĩa là hấp dẫn. fascinating là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fascinating
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Ancona was dull, Mrs. Light was lively, and--three-and-twenty years ago--perhaps, the Cavaliere was fascinating.
Từ trong câu: fascinating, lively, dull, mrs, light, twenty, year, ago
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was only twenty minutes before that he had bought the first picture of his life, and now he was already thinking of art-patronage as a fascinating pursuit.
Từ trong câu: fascinating, pursuit, twenty, minute, buy, first, picture, life
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To sum up, the conceptual possibilities presented to copyright and patent law by the idea of a Turing machine were fascinating.
Từ trong câu: fascinate, fascinating, conceptual, sum, up, possibility, present, copyright
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fascinating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fascinating trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ fascinating hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fascinating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fascinating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fascinating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fascinating: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.