Câu tiếng Anh có từ “fabrication”
114 câu thật có từ fabrication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fabrication nghĩa là chế tạo. fabrication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a deliberately false or improbable account. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fabrication
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Local mining, processing, and fabrication would be built up over time to support them.
Từ trong câu: fabrication, local, mine, process, build, up, time, support
«Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269295 (bản sửa đổi 4529998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The fabrication and inmediate change to the use of fuel cells would however be very difficult to achieve.
Từ trong câu: fabrication, change, use, fuel, cell, however, difficult, achieve
«Juridical national measures on climate change», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64902 (bản sửa đổi 2722514). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Guerchy would not be convinced, refusing to believe that anybody could credit these fabrications, which “were enough to make one shudder.”
Từ trong câu: fabrication, convince, refuse, believe, anybody, credit, enough, make
Octave Homberg, D'Eon de Beaumont, his life and times. Nguồn: Project Gutenberg #75490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But even where there is evidently no purpose attained, there is the less reason to suspect fabrication, which would surely commence with an object.
Từ trong câu: fabrication, even, evidently, purpose, attain, less, reason, suspect
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the fabrication of these objects they must have preserved something typical and antique, which would contribute to the comparative study of their ancient industries.
Từ trong câu: fabrication, object, preserve, something, typical, antique, contribute, comparative
Francis Hindes Groome, Gypsy folk-tales. Nguồn: Project Gutenberg #71092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could not expect that so ridiculous a fabrication would be believed by any body.
Từ trong câu: ridiculous, fabrication, expect, believe, body
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fabrication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| baseless fabrication | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabrication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabrication trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ fabrication hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fabrication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabrication gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabrication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabrication: Câu phủ định (26 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.