Câu tiếng Anh có từ “fabrication”
114 câu thật có từ fabrication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fabrication nghĩa là chế tạo. fabrication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a deliberately false or improbable account. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fabrication
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Into what country will the fabrication of this iniquity hereafter go with unembarrassed face?
Từ trong câu: fabrication, country, go, face
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Will any say it had its origin in imposture; that it was a fabrication of a deceiver?
Từ trong câu: fabrication, origin
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The important aspects such as the fabrication process, principle of operation, and clinical applications will be discussed in detail.
Từ trong câu: fabrication, important, aspect, process, principle, operation, clinical, application
«Proteomics/Protein Separations- Electrophoresis/Introduction to Electrophoresis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74160 (bản sửa đổi 4661743). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fabrication will start from the basic component of the Ship “the Panel”, during this stage this is called the “Panel wise fabrication”.
Quá trình chế tạo sẽ bắt đầu từ thành phần cơ bản của Tàu “Bảng điều khiển”, trong giai đoạn này, giai đoạn này được gọi là “Chế tạo bảng điều khiển thông minh”.
Từ trong câu: fabrication, ship, component, panel, basic, stage, start, call
«Naval architecture/Ship Construction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86043 (bản sửa đổi 2810609). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fabrication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| baseless fabrication | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabrication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabrication trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ fabrication hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fabrication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabrication gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabrication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabrication: Câu phủ định (26 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.