Câu tiếng Anh có từ “fabrication”
114 câu thật có từ fabrication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fabrication nghĩa là chế tạo. fabrication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a deliberately false or improbable account. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fabrication
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The story of Josephus, that Alexander visited Jerusalem, has been proved to be a fabrication.
Từ trong câu: fabrication, story, visit, prove
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hence we can explain the fables of history which have been regarded as simple fabrications.
Từ trong câu: fabrication, hence, explain, history, regard, simple
Richard Francis, Sir Burton, Ultima Thule; or, A Summer in Iceland. vol. 1/2. Nguồn: Project Gutenberg #59584. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fabrication of many other types of organs has not been attempted yet.
Từ trong câu: fabrication, many, type, organ, attempt
«Biofabrication/Tissue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147098 (bản sửa đổi 2243547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Your fiction has added a good half to the sum, your fabrication is one and a half times the size of the original.
Từ trong câu: fabrication, fiction, add, good, half, sum, time, size
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fabrication of arms at the national armories and by contract with the Department has been gradually improving in quality and cheapness.
Từ trong câu: armory, fabrication, arm, national, contract, department, gradually, improve
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fabrication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| baseless fabrication | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabrication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabrication trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ fabrication hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fabrication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabrication gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabrication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabrication: Câu phủ định (26 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.